facebook zalo
google-site-verification=yz2nPeAgpmlr59pferIuX8UyGk4jogeTFsPvrVpGyHo
Tel:

Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số 4 đầu vào 8 đầu ra StudioMaster AC48Ⅱ

Chủng loại DSP Audio Processor StudioMaster AC48Ⅱ
Tần số đáp ứng 20Hz~20kHz, -0.3dBu
S/N Ratio: >110 dBu
Cross-talk <100dB below full scale
Trọng lượng 2.88 kg
Kích thước: 530 x 133 x 300mm
Sản phẩm chính hãng Phúc Thanh Audio phân phối

Sản phẩm chính hãng Phúc Thanh Audio phân phối

Sản phẩm bảo hành 12 tháng

Sản phẩm bảo hành 12 tháng

Miễn phí giao hàng toàn quốc

Miễn phí giao hàng toàn quốc

Thương hiệu 10 năm bền bỉ

Thương hiệu 10 năm bền bỉ

Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số 4 đầu vào 8 đầu ra StudioMaster AC48Ⅱ
+ Tần số đáp ứng: 20Hz~20kHz, -0.3dBu
+ S/N Ratio: >110 dBu
+ Distortion(THD): <0. 01at1kHz(0dBu)
+ Cross-talk: <100dB below full scale
+ 48kHz sampling rate, 40-bit DSP processor, 24-bit AD/DA convertor.
+ Xử lý đầu vào: Gain, Mute, Link, High-cut, Low -cut, Noise gate, 5PEQ, Phase, Delay..
+ Xử lý đầu ra: Crossover, 6PEQ, Gain, Mute, Compressor/Limiter, Phase, Delay, Link.
+ 30 user preset, 1factory preset
+ Màn hình: 20x2LCD hiển thị cài đặt.
+ Cổng điều khiển: USB và RS232
+ Nguồn: AC~95V-264V
+ Kích thước (W x H x D): 530 x 133 x 300mm
+ Trọng lượng: 2,88kg

Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số 4 đầu vào 8 đầu ra StudioMaster AC48Ⅱ

StudioMaster AC48Ⅱ là bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số (Digital Audio Processor) chuyên nghiệp được thiết kế dành cho hệ thống âm thanh sân khấu, hội trường, karaoke cao cấp, nhà thờ và các hệ thống line array yêu cầu khả năng xử lý tín hiệu chính xác và ổn định. Với cấu hình 4 đầu vào và 8 đầu ra, thiết bị mang đến khả năng phân vùng, quản lý và tối ưu hệ thống loa hiệu quả trong nhiều mô hình âm thanh khác nhau.

AC48Ⅱ được trang bị bộ xử lý DSP 40-bit cùng bộ chuyển đổi AD/DA 24-bit và tần số lấy mẫu 48kHz giúp tái tạo âm thanh chi tiết, trung thực và có độ ổn định cao. Thiết bị hỗ trợ đầy đủ các công cụ xử lý tín hiệu chuyên sâu như PEQ, crossover, compressor/limiter, noise gate, phase adjustment và delay giúp kỹ thuật viên dễ dàng tinh chỉnh hệ thống âm thanh đạt hiệu suất tối ưu.

Phần xử lý đầu vào của StudioMaster AC48Ⅱ bao gồm Gain, Mute, Link, High-cut, Low-cut, Noise Gate, 5-band PEQ, Delay và Phase. Trong khi đó, phần xử lý đầu ra hỗ trợ Crossover, 6-band PEQ, Compressor/Limiter, Delay, Gain, Mute và Link giúp kiểm soát chính xác từng vùng loa như subwoofer, loa full-range hoặc monitor sân khấu.

Thiết bị hỗ trợ các thuật toán crossover chuyên nghiệp như Butterworth, Linkwitz-Riley và Bessel với độ dốc filter từ -6dB/oct đến -48dB/oct cho phép phân tần chính xác và tối ưu đáp tuyến của hệ thống loa. Ngoài ra, khả năng matrix routing linh hoạt giúp người dùng tự do gán input đến output phù hợp với từng cấu hình âm thanh khác nhau.

StudioMaster AC48Ⅱ còn hỗ trợ delay lên tới hơn 680ms với bước tinh chỉnh 0.021ms giúp cân chỉnh thời gian giữa các loa trong không gian lớn như sân khấu, hội trường hoặc hệ thống line array chuyên nghiệp. Thiết bị lưu được 30 preset người dùng cùng khả năng điều khiển thông qua USB, RS232 và RS485 hỗ trợ kết nối máy tính và quản lý hệ thống từ xa hiệu quả hơn.

Với thiết kế rack 1U nhỏ gọn, giao diện LCD trực quan cùng khả năng xử lý tín hiệu mạnh mẽ, StudioMaster AC48Ⅱ là giải pháp DSP lý tưởng cho các hệ thống âm thanh chuyên nghiệp yêu cầu độ ổn định cao và khả năng tinh chỉnh chuyên sâu.


Tính năng nổi bật

  • Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số 4 Input / 8 Output
  • DSP 40-bit và AD/DA Converter 24-bit
  • Tần số lấy mẫu 48kHz chất lượng cao
  • 5-band PEQ cho input và 6-band PEQ cho output
  • Compressor / Limiter chuyên nghiệp
  • Noise Gate và Delay độc lập từng kênh
  • Matrix routing tự do giữa input và output
  • Hỗ trợ crossover Butterworth / Linkwitz-Riley / Bessel
  • Độ dốc filter từ -6dB/oct đến -48dB/oct
  • Delay tối đa hơn 680ms
  • 30 preset người dùng lưu sẵn
  • Điều khiển qua USB, RS232 và RS485
  • Thiết kế rack 1U nhỏ gọn, chắc chắn
  • Phù hợp sân khấu, karaoke, hội trường và line array

Thông số kỹ thuật

  • Inputs: 4 Balanced XLR Inputs
  • Outputs: 8 Balanced XLR Outputs
  • DSP Processor: 40-bit DSP
  • Converter: 24-bit AD/DA
  • Sampling Rate: 48kHz
  • Frequency Response: 20Hz – 20kHz (±0.3dBu)
  • S/N Ratio: >110dBu
  • THD: <0.01% @1kHz
  • Crosstalk: <100dB
  • Input EQ: 5-band PEQ
  • Output EQ: 6-band PEQ
  • Delay Time: >680ms
  • Filter Types: Butterworth / Linkwitz-Riley / Bessel
  • Filter Slope: -6dB/oct ~ -48dB/oct
  • Presets: 30 User Presets + 1 Factory Preset
  • Display: LCD 20×2
  • Control Ports: USB / RS232 / RS485
  • Power Supply: AC 95V – 264V
  • Dimensions: 482 × 205 × 44 mm
  • Weight: 2.88kg

Sản phẩm khác

Bộ trộn kèm công suất CMX EA-60A
Bộ trộn kèm công suất CMX EA-60A
Chủng loại Bộ trộn kèm công suất
Tần số 60Hz – 15kHz (±3dB)
Công suất 60W
Trọng lượng 6.1 kg
Kích thước: 484 × 335 × 88 mm
Bộ trộn kèm công suất 2 vùng CMX EA-120T
Bộ trộn kèm công suất 2 vùng CMX EA-120T
Chủng loại Bộ trộn kèm công suất 2 vùng
Tần số 60Hz – 15kHz (±3dB)
Công suất 120W
Trọng lượng 4.8 kg
Kích thước: 320 × 210 × 90 mm
Bộ trộn kèm công suất 2 vùng CMX EA-60T
Bộ trộn kèm công suất 2 vùng CMX EA-60T
Chủng loại Bộ trộn kèm công suất 2 vùng
Tần số 60Hz – 15kHz (±3dB)
Công suất 60W
Trọng lượng 4.2 kg
Kích thước: 320 × 210 × 90 mm
Bộ trộn kèm công suất 2 vùng CMX EA-30T
Bộ trộn kèm công suất 2 vùng CMX EA-30T
Chủng loại Bộ trộn kèm công suất 2 vùng
Tần số 60Hz – 15kHz (±3dB)
Công suất 30W
Trọng lượng 3.7 kg
Kích thước: 320 × 210 × 90 mm
Amplifier Fuco Nest FC-4100
Amplifier Fuco Nest FC-4100
Chủng loại Amplifier
Trọng lượng   12 Kg
Kích thước: 480*400*150(WxHxL) 
Amplifier Fuco Nest FC-409
Amplifier Fuco Nest FC-409
Chủng loại Amplifier
Trọng lượng   12 Kg
Kích thước: 480*400*150(WxHxL) 
Amplifier Fuco Nest FC-209
Amplifier Fuco Nest FC-209
Chủng loại Amplifier
Trọng lượng   10 Kg
Kích thước: 480*400*150(WxHxL) 
Amplifier Fuco Nest FC-A8
Amplifier Fuco Nest FC-A8
Chủng loại Amplifier
Trọng lượng   9 Kg
Kích thước: 520*390*160(WxHxL) 
Mixer Digital VK-2650
Mixer Digital VK-2650
Chủng loại Ampli Karaoke 3 IN 1
Trọng lượng  Kg
Kích thước: (WxHxL)